của hiếm

của hiếm

Chiếc đồng hồ cổ này thực sự là một của hiếm.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Vật hiếm , khó tìm: "của hiếm" chỉ những đồ vật, sản vật hoặc tài nguyên số lượng ít ỏi, khó kiếm, thường giá trị cao hoặc được ưa chuộng.
    • Người phẩm chất đặc biệt, khó gặp: "của hiếm" còn được dùng để chỉ người tài năng, đức tính tốt hiếm thấy trong xã hội.
dụ sử dụng
  • Vật hiếm :

    • Chiếc bình cổ này của hiếm, không dễ mua được. (Chiếc bình cổ xưa này rất hiếm, khó mua.)
    • Trong vùng này, nước ngọt của hiếm vào mùa khô. (Ở khu vực này, nước ngọt thứ khan hiếm vào mùa khô.)
  • Người đặc biệt:

    • ấy vừa thông minh vừa tốt bụng, đúng của hiếm. ( ấy vừa thông minh vừa tốt bụng, thật hiếm .)
    • Một người thầy tận tâm như ông ấy của hiếm trong ngành giáo dục. (Một người thầy tận tâm như ông ấy người hiếm gặp trong lĩnh vực giáo dục.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "của hiếm" trong văn hóa: Thường dùng để nhấn mạnh giá trị độc đáo hoặc sự khan hiếm của một vật phẩm hay con người.

    • Trong bộ sưu tập của anh ấy, món đồ cổ này thực sự của hiếm. (Trong bộ sưu tập của anh ấy, món đồ cổ này thực sự rất hiếm quý.)
  • "của hiếm" trong kinh tế: Chỉ hàng hóa nguồn cung hạn chế, dẫn đến giá trị cao.

    • Đá quý tự nhiên của hiếm trên thị trường. (Đá quý tự nhiên hàng hóa hiếm trên thị trường.)
Biến thể từ gần giống
  • Hiếm (tính từ): ít khi , khó gặp.

    • Đây cơ hội hiếm , đừng bỏ lỡ. (Đây cơ hội ít khi , đừng bỏ lỡ.)
  • Quý hiếm (tính từ): giá trị hiếm.

    • Loài động vật này được xếp vào danh sách quý hiếm. (Loài động vật này được xếp vào danh sách giá trị hiếm.)
Từ đồng nghĩa
  • Vật quý: đồ vật giá trị cao.
  • Báu vật: vật quý giá, thường mang ý nghĩa tinh thần.
  • Khan hiếm: tình trạng thiếu thốn, ít có.
Thành ngữ liên quan
  • Của hiếm như vàng: nhấn mạnh sự quý giá hiếm của một thứ đó.

    • Trong thời chiến, lương thực của hiếm như vàng. (Trong thời chiến, lương thực quý giá hiếm như vàng.)
  • Của hiếm khó tìm: nói về vật hoặc người rất khó kiếm.

    • Một người bạn chân thành thời nay của hiếm khó tìm. (Một người bạn chân thành ngày nay rất khó kiếm.)